JLPT Test

Menu
  • Trang Chủ
  • Học Tiếng Nhật
    • Nhập Môn
      • Chữ Hiragana
      • Chữ Katakana
      • Trường/Xúc Âm, Romaji
      • 214 Bộ Thủ (1~3 nét)
      • 214 Bộ Thủ (4~5 nét)
      • 214 Bộ Thủ (6~8 nét)
      • 214 Bộ Thủ (9~17 nét)
    • N5
      • Từ Vựng Minna 1
      • Ngữ Pháp Minna 1
      • RenShuu B Minna 1
      • Nghe Tasuku Minna 1
    • N4
      • Từ Vựng Minna 2
      • Ngữ Pháp Minna 2
      • RenShuu B Minna 2
      • Nghe Tasuku Minna 2
    • N3
      • Từ Vựng Mimikara N3
    • N2
      • Từ Vựng Mimikara N2
    • N1
      • Từ Vựng Mimikara N1
  • Thi JLPT
    • Thi JLPT N5
    • Thi JLPT N4
    • Thi JLPT N3
    • Thi JLPT N2
    • Thi JLPT N1
  • Tính Điểm Thi JLPT
    • Tính Điểm Thi JLPT N5
    • Tính Điểm Thi JLPT N4
    • Tính Điểm Thi JLPT N3
    • Tính Điểm Thi JLPT N2
    • Tính Điểm Thi JLPT N1
  • Nâng Cấp VIP
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
    • Français
    • Español
    • Português
    • Basa Jawa
    • Tagalog
    • 中文 (中国)
    • 中文 (台灣)
    • 한국어
    • नेपाली
    • ဗမာစာ
    • සිංහල
    • ไทย
    • हिन्दी
    • বাংলা
    • ភាសាខ្មែរ
    • Монгол хэл
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
Menu

Trường Âm, Xúc Âm, 「ん」, Romaji

Posted on 2020/07/212026/03/13 by Juryka

Bấm vào từng mục để hiện/ẩn nội dung.
Trường âm
"Trường" có nghĩa là "dài", còn "âm" có nghĩa là "âm thanh phát ra". "Trường âm" có nghĩa là "âm thanh dài", tức là khi đọc ta sẽ đọc kéo dài hơn âm bình thường. Trong Hiragana, người ta dùng 5 nguyên âm: 「あ、い、う、え、お」 (a, i, ư, ê, ô) để tạo trường âm. Còn trong Katakana, người ta dùng dấu "ー" để tạo trường âm.
  • Cột 「a」 có trường âm là 「あ」. Ví dụ: おばあさん (obaasan), ...
  • Cột 「i」 có trường âm là 「い」. Ví dụ: おじいさん (ojiisan), ...
  • Cột 「u」 có trường âm là 「う」. Ví dụ: ゆうき (yuuki), ...
  • Cột 「e」 có trường âm là 「え」 hoặc 「い」. Ví dụ: ええ (ee), へいや (heiya), ...
  • Cột 「o」 có trường âm là 「お」 hoặc 「う」. Ví dụ: とおる (tooru), こうこう (koukou), ...
  • Ví dụ trường âm Katakana: カード (kaado), タクシー (takushii), スーパー (suupaa), テープ (teepu), ノート (nooto), ...
Nghe cách đọc trường âm:
Xúc âm (âm ngắt)
Xúc âm là âm つ nhỏ hoặc ツ nhỏ nằm ở giữa từ ngữ. Khi từ ngữ có xúc âm, ta thay つ/ツ thành chữ cái Roma đầu tiên của âm liền sau つ/ツ, rồi đọc. Ví dụ: ぶっか (buk ka), かっさい (kas sai), おっと (ot to), にっき (nik ki), ざっし (zas shi), きって (kit te), いっぱい (ip pai), コップ (kop pu), ペット (pet to), ...
Nghe cách đọc xúc âm:
Âm 「ん」
Trong từ vựng, âm 「ん」 không bao đứng một mình hoặc đứng đầu một từ, mà nó luôn được ghép liền sau với những âm khác. 「ん」 sẽ tương ứng là 「m」 hoặc 「n」 trong tiếng Việt tùy vào những trường hợp sau:
  • 「ん」 là 「m」 khi đứng trước những âm thuộc hàng 「m, b, p」 của bảng chữ cái Hiragana/Katakana. Ví dụ: さんぽう (sampou), しんぶん (shimbun), えんぴつ (empitsu), ...
  • 「ん」 là 「n」 trong những trường hợp còn lại. Ví dụ: みんな (minna), てんき (tenki), きんえん (kin en), ...
Nghe cách đọc âm 「ん」:
Romaji
Image

Bấm vào button bên dưới để chia sẻ link của bài viết:

Hoặc bấm vào button bên dưới để sao chép link của bài viết:

Sao chép

✓Đã sao chép

https://testjlpt.com/vi/truong-am-xuc-am-%e3%82%93-romaji

Đáp án tham khảo JLPT

  • Đáp án tham khảo JLPT 2026/07

Mẹo Tài Chính Cá Nhân

  • Cách mở tài khoản Wise miễn phí
  • Chuyển Tiền Từ Nước Ngoài Về Với Chi Phí Thấp Nhất

Việc Làm Nhật Bản

Hiện tại chưa có đơn hàng nào.

❮ ❯

Hiện tại chưa có đơn hàng nào.

❮ ❯

Thi JLPT

  • Thi JLPT N5
  • Thi JLPT N4
  • Thi JLPT N3
  • Thi JLPT N2
  • Thi JLPT N1

Tính Điểm Thi JLPT

  • Tính Điểm Thi JLPT N5
  • Tính Điểm Thi JLPT N4
  • Tính Điểm Thi JLPT N3
  • Tính Điểm Thi JLPT N2
  • Tính Điểm Thi JLPT N1
DMCA.com Protection Status
Copyright © 2019 | JLPT Test | Terms of Service | Privacy Policy